Xà gồ hay còn gọi là thép hộp : là loạt thép có kết cấu rỗng bên trong, loại thép này từ lâu đã được ứng dụng khá phổ biến tại các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp…Thép hộp được chia thành nhiều hình dạng ống khác nhau như thép hộp vuông, thép hộp hình chữ nhật….Ưu điểm của thép hộp là có độ bền cao, khả năng chịu áp lực vô cùng tốt, bởi vậy đối với những công trình yêu cầu cần những sản phẩm thép có khả năng chịu áp lực lớn thì thép hộp là sản phẩm lý tưởng nhất.

 

CÔNG TY TNHH TM TRUNG THUẬN LỢI
Địa chỉ:140-140A Thoại Ngọc Hầu, Phú Thạnh, Q.Tân Phú, TpHCM
Mã số thuế : 0309.986.927
Hotline : 02866.507.036
Mr.Chung – 0937 698 526 | Ms Mai – 0962 27 27 37
Email: trungthuanloi2010@gmail.com

 

Bảng giá thép Hộp trong ngày

XÀ GỒ THÉP CHỮ C KẼM CẠNH THIẾU CẮT THEO Ý MUỐN

(Lỗ đột 14 x 25 & 16 x 30 & 18 x 30)

QUI CÁCH 1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,4ly

Cạnh đủ

2,9ly

Cạnh đủ

C (80 x 40) 33.000 38.800 42.500
C (100 x 50) 41.000 48.500 53.500 69.000 84.000
C (125 x 50) 45.500 54.500 60.000 77.000
C (150 x 50) 52.000 61.000 67.500 86.000
C (150 x 65) 62.000 73.500 81.500 97.500
C (180 x 50) 58.000 68.500 76.500 97.500
C (180 x 65) 67.500 79.500 88.500 104.500
C (200 x 50) 62.000 73.500 81.500 102.000
C (200 x 65) 72.000 85.000 94.000 112.000
C (250 x 50) 91.000 100.000 119.000
C (250 x 65) 107.500 126.000
C (400 x 150) Điện thoại Điện thoại
NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU

Nhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0 ly

 

  •  Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
  • Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .
  • Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

bảng giá xà gồ trong ngày

Bảng Giá Sắt Thép Các Loại

Bảng Giá Sắt Thép Khác

Click vào để xem chi tiết

BẢNG GIÁ SẮT THÉP ĐÀ NẴNG

Tên Sản PhẩmĐơn Giá(vnđ)Tên Sản PhẩmĐơn Giá(vnđ)
6DNLiên HệG(7)82.600
8DNLiên HệG(7.5)88.500
G(2.8)33.900G(8)94.400
G(3.5)43.100G(8.5)100.300
G(3.8)46.700G(9)106.200
G(4.5)54.500G(9.4)110.900
G(4.8)58.100G(10)118.000
G(5)60.500G(11)129.800
G(5.5)66.600G(12.6)148.700
G(6)72.000G(13)153.400
G(6.5)78.000G(17)Liên Hệ

BẢNG GÍA SẮT THÉP ĐÔNG NAM Á

Tên Sản PhẩmĐơn Giá(vnđ)
6 Đông Á13.400
8 Đông Á13.400
10G Đông Á78.000
12G Đông Á120.700
14G Đông Á167.600
16G Đông Á217.200
18G Đông Á276.900
10G ATM75.400
12G ATM104.100
14G ATM135.900
BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT
ĐƠN GIÁ(
Đ/KG)
ĐƠN GIÁ( Đ/CÂY)
TÊN HÀNGĐVTKL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6Kg 
10.200
 
Thép cuộn Ø 8Kg 
10.200
 
Thép cuộn Ø 101Cây(11.7m)7.21 
62.000
Thép cuộn Ø 121Cây(11.7m)10.39 
96.000
Thép cuộn Ø 141Cây(11.7m)14.15 
135.000
Thép cuộn Ø 161Cây(11.7m)18.48 182.000
Thép cuộn Ø 181Cây(11.7m)23.38 
229.000
Thép cuộn Ø 201Cây(11.7m)28.85 
289.000
Thép cuộn Ø 221Cây(11.7m)34.91 
350.000
Thép cuộn Ø 251Cây(11.7m)45.09 446.000
Thép cuộn Ø 281Cây(11.7m)56.56 Liên hệ
Thép cuộn Ø 321Cây(11.7m)73.83 Liên hệ

BẢNG GÍA SẮT THÉP TÂN THUẬN

Tên Sản PhẩmĐơn Giá(vnđ)
6 TÂN THUẬN13.000
8 TÂN THUẬN13.000
6 TÂN THUẬN 113.500
8 TÂN THUẬN 113.300

BẢNG GÍA SẮT THÉP VIỆT MỸ

Tên Sản PhẩmĐơn Giá(vnđ)
6VAS13.800
8VAS13.750
10VAS84.400
12VAS132.100
14VAS181.800
16VAS234.400
18VAS300.600

Bảng Giá Xà Gồ- Thép Tròn- Thép Hộp

Xem chi tiết tại : Bảng Giá Xà Gồ Cập Nhật

XÀ GỒ THÉP CHỮ C KẼM CẠNH THIẾU CẮT THEO Ý MUỐN

(Lỗ đột 14 x 25 & 16 x 30 & 18 x 30)

QUI CÁCH1,5ly1,8ly2,0ly

2,4ly

Cạnh đủ

2,9ly

Cạnh đủ

C (80 x 40)33.00038.80042.500  
C (100 x 50)41.00048.50053.50069.00084.000
C (125 x 50)45.50054.50060.00077.000 
C (150 x 50)52.00061.00067.50086.000 
C (150 x 65)62.00073.50081.50097.500 
C (180 x 50)58.00068.50076.50097.500 
C (180 x 65)67.50079.50088.500104.500 
C (200 x 50)62.00073.50081.500102.000 
C (200 x 65)72.00085.00094.000112.000 
C (250 x 50) 91.000100.000119.000 
C (250 x 65)  107.500126.000 
C (400 x 150)  Điện thoạiĐiện thoại 

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU

Nhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0 ly

BẢNG BÁO GIÁ HỘP KẼM
Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
1(12 × 12) 1.0 1kg70 36.000 1(13 × 26) 0.9 2kg60 48.000
1(14 × 14) 0.9 1kg80 36.000 1.0 2kg80 0
1.0 2kg00 0 1.1 3kg30 0
1.1 2kg30 0 1.2 3kg60 65.000
1.2 2kg55 50.000 1(20 × 40) 0.9 4kg30 72.000
1(16 × 16) 0.9 2kg25 40.000 1.0 4kg70 0
1.0 2kg40 0 1.1 5kg00 0
1.1 2kg75 0 1.2 5kg50 100.000
1.2 3kg10 55.000 1.4 7kg00 122.000
1(20 × 20) 0.9 2kg70 48.000 1(25 × 50) 0.9 5kg20 92.500
1.0 2kg80 0 1.0 5kg80 0
1.1 3kg30 0 1.2 7kg20 126.000
1.2 3kg60 65.000 1.4 9kg10 155.000
1.4 4kg70 80.500
1(25 × 25) 0.9 3kg40 60.000 1(30 × 60) 0.9 6kg30 108.000
1.0 3kg80 0 1.0 7kg00 0
1.1 4kg10 0 1.2 8kg50 154.000
1.2 4kg70 83.500 1.4 10kg80 192.000
1.4 5kg90 101.000 1.8 14kg00 238.000
1(30 × 30) 0.9 4kg20 72.500 2.0 16kg80 323.000
1.0 4kg70 0
1.1 5kg00 0 1(30 × 90) 1.2 11kg50 210.000
1.2 5kg50 100.000 1.4 14kg50 261.000
1.4 7kg00 122.000
1.8 9kg20 155.000 1(40 × 80) 1.2 11kg40 204.000
1(40 × 40) 1.0 6kg20 110.000 1.4 14kg40 258.000
1.1 7kg00 0 1.8 18kg00 315.000
1.2 7kg40 134.000 2.0 21kg50 393.000
1.4 9kg60 167.000
1.8 12kg20 208.000 1(50× 100) 1.2 14kg40 261.000
2.0 14kg20 268.000 1.4 18kg20 324.000
1(50 × 50) 1.2 9kg60 170.000 1.8 22kg00 396.000
1.4 12kg20 208.000 2.0 27kg00 495.000
1.8 15kg00 266.000
2.0 18kg00 331.000 1(60× 120) 1.4 22kg00 390.000
1(75 × 75) 1.4 18kg20 321.000 1.8 27kg00 492.000
1.8 22kg00 393.000 2.0 32kg50 603.000
2.0 27kg00 495.000
1(90 × 90) 1.4 22kg00 393.000
1.8 27kg00 483.000

XÀ GỒ THÉP CHỮ Z KẼM CẠNH ĐỦ CẮT THEO Ý MUỐN

QUI CÁCH Z 1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,4 ly
Z (125 x 52 x 58) 52.000 61.000 67.500 86.000
Z (125 x 55 x 55) 52.000 61.000 67.500 86.000
Z (150 x 52 x 58) 58.000 68.500 76.500 97.500
Z (150 x 55 x 55) 58.000 68.500 76.500 97.500
Z (150 x 62 x 68) 62.000 73.500 81.500 102.000
Z (150 x 65 x 65) 62.000 73.500 81.500 102.000
Z (180 x 62 x 68) 67.500 79.500 88.500 104.500
Z (180 x 65 x 65) 67.500 79.500 88.500 104.500
Z (180 x 72 x 78) 72.000 85.000 94.000 112.000
Z (180 x 75 x 75) 72.000 85.000 94.000 112.000
Z (200 x 62 x 68) 72.000 85.000 94.000 112.000
Z (200 x 65 x 65) 72.000 85.000 94.000 112.000
Z (200 x 72 x 78) 91.000 100.000 119.000
Z (200 x 75 x 75) 91.000 100.000 119.000
Z (250 x 62 x 68) 107.500 126.000
Z (400x 150 x 150)
Nhận chạy Xà Gồ Z mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh đáy từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0ly
Chạy cạnh lệch và cạnh bằng nhau.

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU`

  • Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải còn nguyên như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
  • Quý khách mua hàng đen vui lòng điện thoại hoặc gửi mail để công ty báo giá.

XÀ GỒ THÉP HỘP KẼM QUI CÁCH 

(Qui cách 3,5m – 4,0m – 4,5m – 5,0m – 6m)/cây

 

QUI CÁCH Kg/ Cây6m GIÁ (Đ/M) QUY CÁCH Kg/ Cây6m GIÁ (Đ/M)
c (40 x 80) 1,2 ly 11kg40 34.000 c (50 x 100)1,2ly 14kg40 43.500
c (40 x 80) 1,4 ly 14kg40 43.000 c (50 x 100)1,4ly 18kg20 54.000
c (50 x 100)1,8ly 22kg00 66.000
c (60 x 120)1,4ly 22kg00 65.500
c (60 x 120)1,8ly 27kg00 82.000

 

 

chính sách chung

Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất * Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng. LH 0962 27 27 37 (MS.MAI)

 

Bảng Giá Xà Gồ ( Thép Hộp)
4.8 (95%) 4 votes