BẢNG GIÁ XÀ GỒ

Xà gồ hay còn gọi là thép hộp : là loạt thép có kết cấu rỗng bên trong, loại thép này từ lâu đã được ứng dụng khá phổ biến tại các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp…Thép hộp được chia thành nhiều hình dạng ống khác nhau như thép hộp vuông, thép hộp hình chữ nhật….Ưu điểm của thép hộp là có độ bền cao, khả năng chịu áp lực vô cùng tốt, bởi vậy đối với những công trình yêu cầu cần những sản phẩm thép có khả năng chịu áp lực lớn thì thép hộp là sản phẩm lý tưởng nhất.

 

Bảng giá thép Hộp trong ngày

XÀ GỒ THÉP CHỮ C KẼM CẠNH THIẾU CẮT THEO Ý MUỐN

(Lỗ đột 14 x 25 & 16 x 30 & 18 x 30)

QUI CÁCH 1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,4ly Cạnh đủ 2,9ly Cạnh đủ
C (80 x 40) 33.000 38.800 42.500
C (100 x 50) 41.000 48.500 53.500 69.000 84.000
C (125 x 50) 45.500 54.500 60.000 77.000
C (150 x 50) 52.000 61.000 67.500 86.000
C (150 x 65) 62.000 73.500 81.500 97.500
C (180 x 50) 58.000 68.500 76.500 97.500
C (180 x 65) 67.500 79.500 88.500 104.500
C (200 x 50) 62.000 73.500 81.500 102.000
C (200 x 65) 72.000 85.000 94.000 112.000
C (250 x 50) 91.000 100.000 119.000
C (250 x 65) 107.500 126.000
C (400 x 150) Điện thoại Điện thoại
NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦUNhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0 ly

 

 Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .

Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C (Giá Sỉ)

XÀ GỒ THÉP CHỮ C KẼM CẠNH THIẾU CẮT THEO Ý MUỐN

(Lỗ đột 14 x 25 & 16 x 30 & 18 x 30)

QUI CÁCH 1,50ly 1,8ly 2,0ly 2,4ly

Cạnh đủ

2,9ly

Cạnh đủ

C (80 x 40) 31.000 37.500 41.500
C (100 x 50) 39.000 47.000 52.000 70.000 88.000
C (125 x 50) 43.500 52.000 57.500 77.000
C (150 x 50) 49.500 59.000 65.500 87.000
C (150 x 65) 59.500 71.000 79.000 98.500
C (180 x 50) 55.500 66.500 73.500 98.500
C (180 x 65) 65.500 77.500 86.000 106.000
C (200 x 50) 59.500 71.000 79.000 104.000
C (200 x 65) 69.000 82.500 91.500 114.000
C (250 x 50) 88.000 97.000 120.000
C (250 x 65) 105.000 130.000
C (400 x 150) Điện thoại Điện thoại

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU

Nhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0 ly

 

–      Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

–     Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .

–     Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

–      Bảng giá áp dụng kể từ ngày 26/12/2018 cho đến khi có bảng giá mới.

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z (Giá Sỉ)

XÀ GỒ THÉP CHỮ Z KẼM CẠNH ĐỦ CẮT THEO Ý MUỐN

QUI CÁCH Z 1,50ly 1,8ly 2,0ly 2,4 ly
Z (125 x 52 x 58) 49.500 59.000 65.500 87.000
Z (125 x 55 x 55) 49.500 59.000 65.500 87.000
Z (150 x 52 x 58) 55.500 66.500 73.500 98.500
Z (150 x 55 x 55) 55.500 66.500 73.500 98.500
Z (150 x 62 x 68) 59.500 71.000 79.000 104.000
Z (150 x 65 x 65) 59.500 71.000 79.000 104.000
Z (180 x 62 x 68) 65.500 77.500 86.000 106.000
Z (180 x 65 x 65) 65.500 77.500 86.000 106.000
Z (180 x 72 x 78) 69.000 82.500 91.500 114.000
Z (180 x 75 x 75) 69.000 82.500 91.500 114.000
Z (200 x 62 x 68) 69.000 82.500 91.500 114.000
Z (200 x 65 x 65) 69.000 82.500 91.500 114.000
Z (200 x 72 x 78) 88.000 97.000 120.000
Z (200 x 75 x 75) 88.000 97.000 120.000
Z (250 x 62 x 68) 105.000 130.000
Z (400x 150 x 150)
Nhận chạy Xà Gồ Z mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh đáy từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0ly
Chạy cạnh lệch và cạnh bằng nhau.

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU

 

Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

Hàng trả lại phải còn nguyên như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét). Quý khách mua hàng đen vui lòng điện thoại hoặc gửi mail để công ty báo giá. Bảng giá áp dụng kể từ ngày 26/12/2018 đến khi có bảng giá mới.

Ngoài những mặt hàng trên công ty chúng tôi có thể nhận đặt tất cả các mặt hàng C theo yêu cầu cạnh đủ, cạnh thiếu từ (30 x 60) đến (150 x 400) độ dày từ 1,2 ly đến 3,5ly

G THÉP HỘP KẼM QUI CÁCH (Giá Sỉ)

(Qui cách 3,5m – 4,0m – 4,5m – 5,0m – 6m)/cây

 

QUI CÁCH Kg/ Cây6m GIÁ (Đ/M) QUY CÁCH Kg/ Cây6m GIÁ (Đ/M)
(40 x 80) 1,2 ly 11kg40 33.000 (50 x 100)1,2ly 14kg40 42.000
(40 x 80) 1,4 ly 14kg40 40.500 (50 x 100)1,4ly 18kg20 51.500
      (50 x 100)1,8ly 22kg00 63.500
(60 x 120)1,4ly 22kg00 63.500      
(60 x 120)1,8ly 27kg00 78.000      

 

Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải còn nguyên như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

Bảng giá áp dụng kể từ ngày 26/12/2018 đến khi có bảng giá mới.

Chi nhánh 1 : 140-140A Thoại Ngọc Hầu,P.Phú Thạnh,Q.Tân Phú

Điện thoại : (028)66 507 036 – 0962 272 737 – 0937 698 526

Chi nhánh 2 : 133 Nguyễn Văn Bứa – Xuân Thới Thượng – Hóc Môn

Điện thoại : 0964 737 227 – 0934 503 933 – 0981 147 227