BẢNG GIÁ THÉP TRÒN KẼM

THÉP TRÒN KẼM
TT Qui cách Độ dày kg/cây6m giá/cây 6m
1 Phi Þ21 0.9 2Kg20 41.000
2 1.2 3Kg30 56.500
3 1.4 4Kg00 73.000
4 Þ27 1.0 2Kg80 57.500
5 1.2 4Kg10 73.000
6 1.4 5Kg20 91.500
7 1.8 6Kg20 113.000
8 Þ34 1.2 5Kg20 91.500
50 1.4 6Kg55 117.500
11 1.8 7Kg90 144.500
12 Þ42 1.2 6Kg50 118.000
13 1.4 8Kg20 147.000
14 1.8 9Kg80 178.000
15 2.0 11Kg80 214.000
16 Þ49 1.2 7Kg50 134.000
17 1.4 9Kg50 172.000
18 1.8 11Kg50 210.000
20 2.0 13Kg80 255.000
21 Þ60 1.2 9Kg30 167.000
22 1.4 11kg50 205.000
23 1.8 14kg30 255.000
24 2.0 17Kg20 313.000
25 Þ76 1.2 11Kg50 205.000
26 1.4 14Kg50 255.000
27 1.8 18Kg00 319.000
28 2.0 22Kg00 393.000
9 Þ90 1.4 17Kg00 307.000
30 1.8 22Kg00 393.000
31 2.0 27Kg00 487.000
32 Þ114 1.4 22Kg00 393.000
33 1.8 27Kg00 487.000
34 2.0 32Kg50 594.000
35 Þ34 đen 1.4 6Kg55 85.000

Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất * Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng. LH 0962 27 27 37 (MS.MAI)

BẢNG BÁO GIÁ

Phi tròn kẽm (Giá Sỉ)

THÉP TRÒN KẼM
TT  

Qui cách

 

Độ dày

 

kg/cây6m

 

giá/cây 6m

1 Phi Þ21 1.0 2Kg50 45.000
2   1.2 3Kg30 55.500
3   1.4 4Kg00 69.000
4 Þ27 1.0 3Kg20 57.500
5   1.2 4Kg10 69.000
6   1.4 5Kg20 89.000
7   1.8 6Kg20 107.000
8 Þ34 1.0 4Kg30 73.000
50   1.2 5Kg20 86.000
11   1.4 6Kg55 111.000
12   1.8 7Kg90 139.500
13   2.0 9Kg80 183.000
14 Þ42 1.2 6Kg50 110.500
15   1.4 8Kg20 141.000
16   1.8 9Kg80 173.000
17   2.0 11Kg80 208.000
18 Þ49 1.2 7Kg50 130.000
20   1.4 9Kg30 163.000
21   1.8 11Kg50 206.000
22   2.0 13Kg80 244.000
23 Þ60 1.2 9Kg30 156.000
24   1.4 11kg50 198.000
25   1.8 14kg30 244.000
26   2.0 17Kg20 302.000
27 Þ76 1.2 11Kg50 202.000
28   1.4 14Kg20 254.000
9   1.8 18Kg00 314.000
30   2.0 22Kg00 387.000
31 Þ90 1.4 17Kg00 298.000
32   1.8 22Kg00 379.000
33   2.0 27Kg00 481.000
34 Þ114 1.4 22Kg00 383.000
36   1.8 27Kg00 475.000
37   2.0 32Kg50 590.000

 

Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

Hàng trả lại phải còn nguyên như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

Bảng giá áp dụng kể từ ngày 26/12/2018 đến khi có bảng giá mới. Thép V + tôn nhựa chưa bao gồm VAT..

 

Chi nhánh 1 : 140-140A Thoại Ngọc Hầu,P.Phú Thạnh,Q.Tân Phú

Điện thoại : (028)66 507 036 – 0962 272 737 – 0937 698 526

Chi nhánh 2 : 133 Nguyễn Văn Bứa – Xuân Thới Thượng – Hóc Môn

Điện thoại : 0964 737 227 – 0934 503 933 – 0981 147 227